*
*
*
*
Tên giờ đồng hồ Hàn hay và chân thành và ý nghĩa cho nữ.

Bạn đang xem: Tên nữ hàn quốc đẹp

Park Min Young là một cô bé rất đáng yêu với vai diễn khét tiếng Thư ký kết Kim. Tìm hiểu thêm các thương hiệu tiếng Hàn hay cho cô gái họ Park

4. Thương hiệu tiếng Hàn tốt cho đàn bà 2023 phần 4

TênÝ nghĩa
151. Young SooTrong giờ Hàn, cái tên này tức là “mãi mãi giàu có.”
152. BoraTím thủy phổ biến (보라)
153. HyeNgười đàn bà thông minh (혜)
154. EunNhân ái (은)
155. AreumXinh đẹp mắt (아름)
156. IseulGiọt sương (이슬)
157. NariHoa nari (나리)
158. Myeong/myungTrong sáng sủa (명)
159. KyungTự trọng (경)
160. Jeong/JungBình yên (정)
161. Hyeon/huynNhân đức (현)
162. OkKho báu (옥)
163. Ha EunMùa hè bùng cháy (하은)
164. Seo AhTốt đẹp (서아)
165. Soo AhThanh kế hoạch (수아)
166. Chin SunChân thực
167. Ae Chađáng yêu (애차)
168. Guleumđám mây (구름)
169. Ha NeulBầu trời (하늘)
170. Ji YooHiểu biết(지유)
171. Phổ biến ChaCao quý (종차)
172.

Xem thêm: Những Hình Ảnh Khóc Đẹp Nhất, Những Hình Ảnh Buồn Khóc Đẹp Nhất

Eun Ae
Tình yêu (은애)
173. Kyung SoonXinh xắn (경숭)
174. Kyung MiVinh hạnh (경미)
175. Young MiVĩnh cữu
176. Yun HeeNiềm vui
177. Ji AhThông minh (지아)
178. Seo YeonDuyên dáng (서연)
179. Bong ChaChân thành
180. YonHoa sen
181. Ha NeulBầu trời
182. Jang MiHoa hồng (장미)
183. Nan ChoHoa lan (난초)
184. SugugCẩm Tú mong (수국)
185. JebiChim én (제비)
186. TaeyangMặt trời (태양)
187. Min KyungSắc sảo
188. Hee YoungNiềm vui (히영)
189. Ngươi YoungVĩnh cửu (미영)
190. YunGiai điệu
191. Soo YunHoàn hảo
192. Ha RinQuyền lực
193. Sae JinNgọc trai
194. Kyung HuCô gái thành phố
195. Hwa YoungNgười đẹp
196. Sun HeeLương thiện
197. Myung OkÁnh sáng (명억)